Nấm da thân mình: Nhận biết và điều trị đúng
Rụng tóc kiểu hói nam
Cơ chế và yếu tố nguy cơ
Dấu hiệu nhận biết
Phân độ Hamilton-Norwood
| Độ | Đặc điểm lâm sàng |
| I | Đường chân tóc gần bình thường; chưa có hói rõ. |
| II | Đường chân tóc lùi nhẹ ở hai thái dương, tạo chữ M nhẹ. |
| III | Hói thái dương rõ; mức hói có ý nghĩa lâm sàng đầu tiên. |
| III Vertex | Tóc thưa chủ yếu ở vùng đỉnh; đường chân tóc trước còn tương đối bảo tồn. |
| IV | Hói rõ vùng trán - thái dương và vùng đỉnh; giữa hai vùng còn dải tóc ngăn cách. |
| V | Hai vùng hói mở rộng; dải tóc ngăn cách hẹp và thưa dần. |
| VI | Vùng hói trán và đỉnh nối liền; còn tóc ở hai bên và phía sau đầu. |
| VII | Mức độ nặng nhất; chỉ còn vành tóc hình móng ngựa ở vùng chẩm và thái dương. |
Chẩn đoán
Điều trị
Phòng ngừa
Tài liệu tham khảo
1. DermNet NZ. Male pattern hair loss (androgenetic alopecia, balding). Updated 2015. https://dermnetnz.org/topics/male-pattern-hair-loss
2. Ho CH, Sood T, Zito PM. Androgenetic Alopecia. StatPearls. NCBI Bookshelf. Updated 2024. https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK430924/
3. American Academy of Dermatology. What is male pattern hair loss, and can it be treated? Updated 2022. https://www.aad.org/public/diseases/hair-loss/treatment/male-pattern-hair-loss-treatment
4. Asfour L, Cranwell W, Sinclair R. Male Androgenetic Alopecia. Endotext. NCBI Bookshelf. Updated 2023. https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK278957/
5. Gupta AK, Venkataraman M, Talukder M, Bamimore MA. Comparative efficacy of minoxidil and 5-alpha reductase inhibitors monotherapy for male pattern hair loss: network meta-analysis. Skin Appendage Disorders. 2025.
Viết bài: BS.CKII Thân Trọng Tùy- Phòng khám chuyên đề rụng tóc và bệnh lý tóc
Đăng bài: Phòng Công tác xã hội
Sáng sớm: 6h30 - 7h30
Buổi sáng: 7h30 - 12h30
Buổi chiều: 13h30 - 16h30
Ngày T7, CN và ngày lễ:Buổi sáng: 7h30 - 12h00
Buổi chiều: 14h - 17h30